| ĐIỆN PHÂN | Số phê duyệt thiết bị y tế Nhật Bản | 9 (*¹) | |
| Chọn khả năng điện phân | 5 mức (Kiềm: 3 mức; tinh khiết, axit nhẹ: 1 mức) | ||
| Lượng nước đầu ra (Lượng nước được tạo ra) | 3,0 lít/phút (ở áp suất nước 200 kPa) | ||
| 2,0 lít/phút (ở áp suất nước 100 kPa) | |||
| Phương pháp điện phân | Điện phân liên tục | ||
| Khả năng vận hành liên tục | Xấp xỉ 30 phút ở nhiệt độ phòng (*²) | ||
| Tuổi thọ bộ điện phân | Xấp xỉ 850 giờ cộng dồn (chỉ tính thời gian sản xuất nước ion, thời gian vệ sinh) | ||
| Làm sạch điện cực | Phương pháp tự động vệ sinh (Thời gian vệ sinh: Xấp xỉ 8 giây, thời gian xả nước thải: Xấp xỉ 30 giây) | ||
| Số điện cực | 3.0 | ||
| Vật liệu điện cực | Điện cực titanium mạ platinum | ||
| CÔNG SUẤT LỌC | Lượng nước tinh khiết đầu ra | 2,0 lít/phút (ở áp suất nước 100 kPa) | |
| Lượng dòng ngấm | 2,5 lít/phút (ở áp suất nước 100 kPa) | ||
| Lõi lọc được lắp vào máy | TK-AS45C1-EX | ||
| Các chất được loại bỏ theo quy định của JIS | Không có clo dư | 12.000 lít (*³) | |
| Độ đục | 12.000 lít (*⁴) | ||
| Tổng lượng trihalomethane | 12.000 lít (*³) | ||
| 2-MIB (Mùi mốc) | 12.000 lít (*³) | ||
| Chì tan | 12.000 lít (*³) | ||
| Chloroform | 12.000 lít (*³) | ||
| Bromodichloromethane | 12.000 lít (*³) | ||
| Dibromochloromethane | 12.000 lít (*³) | ||
| Bromoform | 12.000 lít (*³) | ||
| Tetrachloroethylene | 12.000 lít (*³) | ||
| Trichloroethylene | 12.000 lít (*³) | ||
| 1,1,1-Trichloroethane | 12.000 lít (*³) | ||
| CAT (Hóa chất nông nghiệp) | 12.000 lít (*³) | ||
| Các chất được loại bỏ theo quy định của JWPA | Sắt (Hạt mịn) | có (*⁵) | |
| Nhôm (trung tính) | có (*⁵) | ||
| Geosmin (Mùi mốc) | có (*⁵) | ||
| Phenol | có (*⁵) | ||
| Tỷ lệ loại bỏ vi khuẩn | 999.99 | ||
| Giới hạn sử dụng bộ lọc (Hướng dẫn thay thế) | Xấp xỉ 1 năm (*⁶) | ||
| Vật liệu lọc | Vải không dệt, than hoạt tính dạng hạt, gốm, than hoạt tính dạng bột, màng sợi rỗng | ||
| Chất không loại bỏ được | Sắt hòa tan trong nước, kim loại nặng (bạc, đồng v.v...), muối (nước biển) | ||
| THÔNG TIN CHUNG | Định mức | 220 ‐240 V, 50 Hz, 0,3 A | |
| Mức tiêu thụ điện năng | Xấp xỉ 55 W (xấp xỉ 1 W ở chế độ chờ) | ||
| Thiết bị chính | Kích thước (R x S x C) | 170 x 101 x 291 mm | |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 3,0 kg (xấp xỉ 3,5 kg khi đầy nước) | ||
| Nhiệt độ nước có thể sử dụng được ở thiết bị chính | Dưới 35 ˚c (Dưới 80 ˚c for đối với bộ chọn nhánh phụ) | ||
| Áp suất nước có thể dùng được ở thiết bị chính (áp suất động) | 70 - 350 kPa | ||
| Áp suất dịch vụ nước có thể dùng được (áp suất tĩnh) | 70 - 350 kPa | ||
| Chiều dài dây nguồn | Khoảng 3 m | ||
| Thiết bị bảo vệ điện | Cầu chì dòng: 2,5 A | ||
| Thiết bị bảo vệ quá nhiệt (bên trong máy biến áp cách ly) | Bộ bảo vệ quá nhiệt (loại tự động đặt lại, hoạt động ở nhiệt độ 120 ˚C) | ||
| Cầu chì nhiệt (hoạt động ở nhiệt độ 145 ˚C) | |||
| GHI CHÚ | (*1) Nước có thể dùng được như là nước ion kiềm và nước axit nhẹ tương đương khoảng 80% lượng dòng lọc. (*2) Khoảng thời gian này có thể ngắn hơn tùy vào chất lượng nước và môi trường sử dụng. (*1) Nước có thể dùng được như là nước ion kiềm và nước axit nhẹ tương đương khoảng 80% lượng dòng lọc. (*2) Khoảng thời gian này có thể ngắn hơn tùy vào chất lượng nước và môi trường sử dụng. (*3) Giá trị này dành cho tỷ lệ loại bỏ 80% dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201. (*4) Giá trị này dành cho lượng dòng ngấm 50% dựa trên các thử nghiệm JIS S 3201. (*5) Số liệu này là tỷ lệ loại bỏ 80% dựa trên các thử nghiệm theo tiêu chuẩn (Tiêu chuẩn JWPA B) được xây dựng bởi Hiệp hội máy lọc nước Nhật Bản (JWPA). Không cung cấp hiệu quả lọc với sắt (hạt mịn) và nhôm (trung tính). (*6) Áp dụng khoảng thời gian này khi sử dụng 30 lít nước một ngày. Nếu sử dụng 60 lít nước một ngày, thời hạn sử dụng lõi lọc sẽ giảm khoảng một nửa. Khoảng thời gian này cũng có thể giảm đáng kể tùy vào lượng nước sử dụng cũng như chất lượng và áp suất nước. |
||
Tạo ra năm loại nước cho các mục đích sử dụng khác nhau - ba mức nước ion kiềm, nước ion axit và nước tinh khiết. Ngoài việc đảm bảo an toàn để uống, nước ion kiềm còn cải thiện chức năng tiêu hóa và có thể được sử dụng tốt trong nấu nướng.
Hiệu quả về cải thiện các triệu chứng đường tiêu hóa của nước ion kiềm đã được phê duyệt theo quy định của Đạo luật về thiết bị y dược Nhật Bản (Đạo luật PMD). Nếu đây là lần đầu tiên uống loại nước này, bạn nên bắt đầu với nước có độ pH 8,5 cho đến khi bạn cảm thấy quen thuộc hơn.
- Giảm bớt cảm giác nặng nề khó chịu trong dạ dày
- Hỗ trợ nhu động ruột tạo thuận lợi cho việc bài tiết
Nước ion kiềm ngấm vào thực phẩm nhiều hơn các loại nước khác và có các hiệu quả đặc biệt như chiết rút mùi thơm và làm mềm thực phẩm.
pH 9,5: Làm dậy hương vị của thực phẩm.
pH 9,5/9,0: Làm mềm thực phẩm.
Nước axit nhẹ có độ pH gần giống của da, nên có tính dịu nhẹ với làn da. Chúng tôi khuyến khích bạn rửa mặt bằng nước này hàng ngày.
Máy lọc nước ion kiềm của Panasonic tạo ra nước ion với sáu giá trị pH khác nhau và nước tinh khiết phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng. Nước ion có các đặc tính độc đáo mà các loại nước khác không có, góp phần giúp cuộc sống hàng ngày trở nên lành mạnh hơn.
Trước tiên, tương tự như máy lọc nước thông thường, clo dư và tạp chất được loại bỏ để tạo ra nước tinh khiết. Sau đó, nước tinh khiết được điện phân bằng máy điện phân công suất cao có 5 điện cực để tạo ra nước ion kiềm và nước ion axit. Các điện cực titanium mạ platinum nung rất bền và cực kỳ khó hỏng. * Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Nước từ Máy tạo nước ion kiềm của Panasonic được lọc kỹ càng bằng lõi lọc công suất cao.
Nguồn nước có thể chứa các chất có hại không nhìn thấy được gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe hoặc mùi.
Việc tích tụ chỉ cần một lượng nhỏ các chất này trong cơ thể cũng có thể gây ra các rối loạn về thể chất.
Bộ lọc được làm bằng bốn loại vật liệu có các lỗ kích thước khác nhau giúp loại bỏ hoàn toàn các chất có hại và 99,999% vi khuẩn. 1 Vải không dệt, 2 Sứ, 3 Than hoạt tính, 4 Màng sợi rỗng. (* Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.)
Than hoạt tính (APG-05TGA 60/200) sản xuất bởi công ty Kuraray Co., Ltd. được NSF International kiểm tra và chứng nhận theo Tiêu chuẩn NSF/ANSI 42 chỉ yêu cầu về vật liệu. (Ngày kiểm tra: 01/02/2017) * Hình ảnh chỉ mang tính minh họa.
Không có clo dư / Độ đục / Tổng lượng trihalomethane / Bromodichloromethane / Dibromochloromethane / Chloroform / Bromoform / Tetrachloroethylene / Trichloroethylene / 1,1,1- Trichloroethane / CAT (hóa chất nông nghiệp) / 2-MIB (mùi mốc) / Chì tan *Dựa trên Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS S3201
Sắt (hạt mịn) / Nhôm (trung tính) / Geosmin (mùi mốc) / Phenol *Dựa trên thử nghiệm tiêu chuẩn quy cách kỹ thuật B được quy định bởi Hiệp hội máy lọc nước Nhật Bản (JWPAS B)
Hệ thống lọc nước 4 giai đoạn loại bỏ 99,999% vi khuẩn và được Phòng Thí nghiệm Nghiên cứu Thực phẩm Nhật Bản kiểm chứng. *Trong một thử nghiệm khả năng loại bỏ vi khuẩn nói chung được tiến hành tại Phòng Thí nghiệm Nghiên cứu Thực phẩm Nhật Bản với một lõi lọc được sử dụng trong sản phẩm của Panasonic. Vi khuẩn được thử nghiệm: Brevundimonas diminuta
Bạn có thể tạo ra loại nước mong muốn chỉ với một thao tác ấn nút trên bảng điều khiển rất dễ quan sát. Còn có đèn cho bạn biết tuổi thọ còn lại và thời điểm cần thay thế của lõi lọc.
Khi bạn sử dụng cùng một chất lượng nước trong khoảng nhiều nhất 10 phút, ấn nút Chế độ nối tiếp, sau đó việc vệ sinh các điện cực không bắt đầu như thường lệ. Nhờ tính năng này, bạn không cần đợi đến khi việc vệ sinh hoàn tất. Ngoài ra, cũng không có nước thải xả ra, nhờ đó bạn có thể tiết kiệm nước. Việc này tiện lợi vào những lúc như khi vo gạo, sử dụng cốc đo v.v...
Cần cho phép bạn dễ dàng chuyển đổi giữa nước tinh khiết, nước chưa lọc và nước tắm chưa lọc.
Không những hiệu quả lọc mà cả độ an toàn và độ bền đều không bị suy giảm. Đặc trưng tay nghề thủ công nức danh của Nhật Bản thể hiện rõ ràng trong quá trình phát triển sản phẩm của Panasonic. Chất lượng sản phẩm Panasonic được công nhận trên toàn thế giới.




*Thiết bị chính **Khoảng 3,5 kg khi chứa đầy nước
Điện máy Cát Tường – Siêu thị gia dụng điện máy chúng tôi chuyên phân phối thiết bị điện máy gia dụng chính hãng đến từ các thương hiệu uy tín nhằm đem lại trải nghiệm tốt nhất cho quý khách hàng. Chúng tôi tuân thủ những giá trị cốt lõi về tôn trọng khách hàng, xây dựng uy tín và thúc đẩy cạnh tranh.
Đến với Điện máy Cát Tường, quý khách hàng được trải nghiệm mua sắm chất lượng sản phẩm chính hãng, bảo hành dài hạn cùng với sự chăm sóc khách hàng nhiệt tình không chỉ tại cửa hàng mà còn cả trên website. Hơn thế nữa, hàng hoá dịch vụ của chúng tôi đa dạng từ hình thức cho đến thể loại: Tivi, máy giặt, tủ lạnh-tủ đông, máy giặt, máy lạnh, máy lọc nước, phụ kiện điện thoại cùng đa dạng các đồ điện gia dụng khác cho quý khách yên tâm lựa chọn mua hàng tại điện máy chúng tôi.
Chiến lược phát triển: Sự tín nhiệm của khách hàng và nâng cao chất lượng dịch vụ không ngừng.
Quy trình phục vụ làm Quý khách phiền lòng, mong quý khách thông cảm và vui lòng phản hồi cho chúng tôi kiểm tra và khắc phục. Điện máy Cát Tường cam kết luôn nỗ lực để phục vụ khách hàng ngày một tốt hơn!
Liên hệ: 📞 Hotline: 097.858.4686 hoặc 0969.66.1598
📩 Email: xuanptt87@gmail.com
🕹 Địa chỉ: Số 9, Ngõ 94+96 Đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội